Ăn ốc nói mò, ăn măng nói mọc, ăn cò nói bay

Direct English translation

Eat snails, speak by groping; eat bamboo shoots, speak of sprouting; eat storks, speak of flying.

Equivalent English version

Talking through one's hat

Giải thích tiếng Việt
Chỉ lối nói năng đoán bừa, không căn cứ, cứ thuận miệng gán ghép, bịa đặt về điều mình không biết . Biến thể này mở rộng bằng chuỗi chơi chữ để nhấn mạnh tính hồ đồ, nói đâu sai đó.
English explanation
Refers to speaking carelessly and without basis, making things up or guessing about matters one does not really know. This expanded variant uses a string of wordplay to intensify the criticism of wild, unfounded talk.